sửa đổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sửa đổi (Động từ)

Thay đổi hoặc điều chỉnh để phù hợp với yêu cầu mới khác trước.

Ví dụ (4)
  • 1."Sửa đổi hiến pháp."
  • 2."Sửa đổi tính nết."
  • 3."Họ đã sửa đổi kế hoạch để đáp ứng nhu cầu hiện tại."
  • 4."Cần sửa đổi một số điều khoản trong hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "sửa đổi"

Lưu ý về động từ

"sửa đổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sửa đổi"

sửa đổi là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi hoặc điều chỉnh để phù hợp với yêu cầu mới khác trước. Ví dụ: "Sửa đổi hiến pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này