sửa mình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sửa mình (Động từ)

Hành động sửa chữa những khuyết điểm để trở thành con người tốt đẹp hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh quyết định sửa mình để không mắc phải những sai lầm trong quá khứ."
  • 2."Cô ấy thường tham gia các khóa học rèn luyện kỹ năng sống nhằm sửa mình."

Lưu ý khi sử dụng "sửa mình"

Lưu ý về động từ

"sửa mình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sửa mình"

sửa mình là động từ trong tiếng Việt. Hành động sửa chữa những khuyết điểm để trở thành con người tốt đẹp hơn. Ví dụ: "Anh quyết định sửa mình để không mắc phải những sai lầm trong quá khứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này