sự vụ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sự vụ (Tính từ)

Từ mô tả phong cách làm việc chỉ tập trung vào việc giải quyết các công việc sự vụ, mà không quan tâm đến những vấn đề chính, thiếu sự suy nghĩ và nghiên cứu.

Ví dụ (2)
  • 1."Lối làm việc rất sự vụ."
  • 2."Công ty cần một phong cách làm việc chuyên nghiệp hơn, không chỉ dừng lại ở cách làm sự vụ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sự vụ (Danh từ)

Các sự việc không thuận lợi đang trong quá trình xem xét và giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyên nhân sự vụ."
  • 2."Sự vụ đang được điều tra, làm rõ."
  • 3."Đã có nhiều sự vụ xảy ra trong quá trình thực hiện dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "sự vụ"

Lưu ý về tính từ

"sự vụ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sự vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sự vụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sự vụ"

sự vụ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ mô tả phong cách làm việc chỉ tập trung vào việc giải quyết các công việc sự vụ, mà không quan tâm đến những vấn đề chính, thiếu sự suy nghĩ và nghiên cứu. Ví dụ: "Lối làm việc rất sự vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này