sực

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sực (Động từ)

Mùi lan tỏa mạnh mẽ, dễ nhận biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Thơm sực."
  • 2."Mùi nước hoa rẻ tiền sực lên hăng hắc."
  • 3."Mùi thức ăn sực lên khiến mọi người phải chú ý."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: sực (Phụ từ)

Một cách đột ngột, bất ngờ (thức giấc, nghĩ ra, nhớ ra).

Ví dụ (3)
  • 1."Sực tỉnh."
  • 2.""Hôm qua dệt cửi thoi vàng, Sực nhớ đến chàng, cửi lại dừng thoi.""
  • 3."Sực nhớ ra rằng mình còn một cuộc hẹn quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "sực"

Lưu ý về động từ

"sực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "sực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sực"

sực là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Mùi lan tỏa mạnh mẽ, dễ nhận biết. Ví dụ: "Thơm sực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này