sứ mệnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sứ mệnh (Danh từ)

(Trang trọng) Nhiệm vụ quan trọng, thiêng liêng mà một người hoặc tổ chức phải thực hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Sứ mệnh lịch sử."
  • 2."Hoàn thành sứ mệnh được giao."
  • 3."Mỗi cá nhân đều có sứ mệnh riêng trong cuộc sống."
  • 4."Công ty xác định sứ mệnh phát triển bền vững của mình."

Lưu ý khi sử dụng "sứ mệnh"

Lưu ý về danh từ

"sứ mệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sứ mệnh"

sứ mệnh là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Nhiệm vụ quan trọng, thiêng liêng mà một người hoặc tổ chức phải thực hiện. Ví dụ: "Sứ mệnh lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này