sứ quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sứ quân (Danh từ)

(Từ cũ) tướng lĩnh hoặc quý tộc mạnh mẽ, nổi dậy và chiếm giữ một khu vực trong thời kỳ loạn lạc cuối đời Nhà Ngô ở Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn mười hai sứ quân."
  • 2."Trong lịch sử, sứ quân thường là những nhân vật có quyền lực lớn trong thời kỳ bất ổn."

Lưu ý khi sử dụng "sứ quân"

Lưu ý về danh từ

"sứ quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sứ quân"

sứ quân là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) tướng lĩnh hoặc quý tộc mạnh mẽ, nổi dậy và chiếm giữ một khu vực trong thời kỳ loạn lạc cuối đời Nhà Ngô ở Việt Nam. Ví dụ: "Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn mười hai sứ quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này