sứ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sứ (Danh từ)

Công sứ tại tỉnh trong thời kỳ Pháp thuộc (thường gọi tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Quan sứ"
  • 2."Toà sứ"
  • 3."Sứ thần như một đại diện chính quyền."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sứ (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ các loại cây hoa có thể trồng làm cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây sứ"
  • 2."Bông sứ"
  • 3."Hoa sứ nở rực rỡ vào mùa hè."
3
Danh từ

Nghĩa 3: sứ (Danh từ)

Gốm màu trắng, không thấm nước, được chế tạo từ cao lanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Chén đĩa sứ thường được dùng trong các bữa tiệc."
  • 2."Bình sứ có hoa văn tinh xảo."

Lưu ý khi sử dụng "sứ"

Lưu ý về danh từ

"sứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sứ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sứ"

sứ là danh từ trong tiếng Việt. Công sứ tại tỉnh trong thời kỳ Pháp thuộc (thường gọi tắt). Ví dụ: "Quan sứ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này