sử gia

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sử gia (Danh từ)

Nhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; người chuyên nghiên cứu các sự kiện, nhân vật và quá trình lịch sử.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông là một sử gia nổi tiếng, đã viết nhiều cuốn sách về lịch sử Việt Nam."
  • 2."Sử gia cần phải có kiến thức vững chắc về các sự kiện lịch sử để phân tích đúng đắn."

Lưu ý khi sử dụng "sử gia"

Lưu ý về danh từ

"sử gia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sử gia"

sử gia là danh từ trong tiếng Việt. Nhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; người chuyên nghiên cứu các sự kiện, nhân vật và quá trình lịch sử. Ví dụ: "Ông là một sử gia nổi tiếng, đã viết nhiều cuốn sách về lịch sử Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này