sốt vó

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sốt vó (Tính từ)

(Khẩu ngữ) trong tình trạng hoảng hốt hoặc lo lắng quá mức.

Ví dụ (4)
  • 1."Lo đến sốt vó."
  • 2."Giá cổ phiếu giảm mạnh làm nhiều nhà đầu tư sốt vó."
  • 3."Cô ấy sốt vó khi không tìm thấy điện thoại."
  • 4."Cha mẹ tôi sốt vó khi thấy con trai không về đúng giờ."

Lưu ý khi sử dụng "sốt vó"

Lưu ý về tính từ

"sốt vó" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sốt vó"

sốt vó là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trong tình trạng hoảng hốt hoặc lo lắng quá mức. Ví dụ: "Lo đến sốt vó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này