sốt lạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sốt lạnh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Trạng thái hàng hóa giảm giá nhanh do cung vượt quá cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng nhập ồ ạt dẫn đến tình trạng sốt lạnh."
  • 2."Nhiều sản phẩm điện tử bị sốt lạnh do thị trường bão hòa."
  • 3."Sau dịp lễ, nhiều mặt hàng rơi vào tình trạng sốt lạnh khi người tiêu dùng giảm mua sắm."

Lưu ý khi sử dụng "sốt lạnh"

Lưu ý về tính từ

"sốt lạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sốt lạnh"

sốt lạnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Trạng thái hàng hóa giảm giá nhanh do cung vượt quá cầu. Ví dụ: "Hàng nhập ồ ạt dẫn đến tình trạng sốt lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này