sốt lạnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: sốt lạnh (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Trạng thái hàng hóa giảm giá nhanh do cung vượt quá cầu.
- 1."Hàng nhập ồ ạt dẫn đến tình trạng sốt lạnh."
- 2."Nhiều sản phẩm điện tử bị sốt lạnh do thị trường bão hòa."
- 3."Sau dịp lễ, nhiều mặt hàng rơi vào tình trạng sốt lạnh khi người tiêu dùng giảm mua sắm."
Lưu ý khi sử dụng "sốt lạnh"
Lưu ý về tính từ
"sốt lạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sốt lạnh"
sốt lạnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Trạng thái hàng hóa giảm giá nhanh do cung vượt quá cầu. Ví dụ: "Hàng nhập ồ ạt dẫn đến tình trạng sốt lạnh."
Từ liên quan
sống động
Sinh động, thể hiện mạnh mẽ sự sống và cảm xúc.
sốt
(Khẩu ngữ) tăng nhanh và đột ngột về nhu cầu hoặc giá cả.
sốt dẻo
(Khẩu ngữ) (tin tức) rất mới, vừa mới nhận được, thường được sử dụng để chỉ những thông tin nóng hổi hoặc quan trọng.
sốt ruột
Ở trạng thái nôn nóng, lo âu, không yên lòng.
sốt rét
Bệnh truyền nhiễm do một loại ký sinh trùng lây qua muỗi Anopheles, gây ra các cơn sốt rét, nóng theo chu kỳ, kèm theo triệu chứng như đau đầu, đau lưng, và làm giảm số lượng hồng cầu.
sốt sắng
Tỏ ra quan tâm và muốn thực hiện ngay một công việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.