sốt

Động từTính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sốt (Động từ)

(Khẩu ngữ) tăng nhanh và đột ngột về nhu cầu hoặc giá cả.

Ví dụ (2)
  • 1."Sốt vật liệu xây dựng khiến nhiều người khó khăn trong việc xây nhà."
  • 2."Giá đất đã tăng sốt trong thời gian qua."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sốt (Tính từ)

(Ít dùng) (cơm, canh) vừa mới nấu, còn ấm.

Ví dụ (2)
  • 1."Món cơm nóng và canh sốt này thật hấp dẫn."
  • 2."Chúng ta hãy ăn khi canh còn sốt."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: sốt (Trợ từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) tương đương với từ sất.

Ví dụ (2)
  • 1."Sất là từ quen thuộc trong giao tiếp hàng ngày."
  • 2."Chẳng làm gì sốt!"

Lưu ý khi sử dụng "sốt"

Lưu ý về động từ

"sốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sốt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sốt"

sốt là động từ, tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tăng nhanh và đột ngột về nhu cầu hoặc giá cả. Ví dụ: "Sốt vật liệu xây dựng khiến nhiều người khó khăn trong việc xây nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này