song tấu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: song tấu (Động từ)

Hòa nhạc giữa hai người.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai nghệ sĩ đã song tấu hết sức ăn ý trong buổi biểu diễn."
  • 2."Chúng ta có thể song tấu một vài bản nhạc yêu thích nhé."
2
Danh từ

Nghĩa 2: song tấu (Danh từ)

Bản hòa tấu dành cho hai nhạc khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Bản song tấu này rất nổi tiếng trong giới nhạc cổ điển."
  • 2."Tôi đang tìm bản song tấu cho guitar và violin."

Lưu ý khi sử dụng "song tấu"

Lưu ý về động từ

"song tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"song tấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "song tấu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "song tấu"

song tấu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hòa nhạc giữa hai người. Ví dụ: "Hai nghệ sĩ đã song tấu hết sức ăn ý trong buổi biểu diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này