song toàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: song toàn (Tính từ)

Vẹn toàn cả hai phương diện, thể hiện sự hoàn hảo ở cả hai mặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Văn võ song toàn, anh ấy thật xứng danh một người lãnh đạo."
  • 2."Tài mạo song toàn, cô ấy thu hút mọi ánh nhìn khi xuất hiện."

Lưu ý khi sử dụng "song toàn"

Lưu ý về tính từ

"song toàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "song toàn"

song toàn là tính từ trong tiếng Việt. Vẹn toàn cả hai phương diện, thể hiện sự hoàn hảo ở cả hai mặt. Ví dụ: "Văn võ song toàn, anh ấy thật xứng danh một người lãnh đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này