sóng radio

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sóng radio (Danh từ)

Sóng điện từ được sử dụng để truyền tải thông tin trong các hệ thống viễn thông.

Ví dụ (2)
  • 1."Sóng radio giúp truyền phát âm thanh từ đài phát thanh đến người nghe."
  • 2."Nhiều thiết bị hiện đại sử dụng sóng radio để kết nối với nhau, như điện thoại di động và máy tính."

Lưu ý khi sử dụng "sóng radio"

Lưu ý về danh từ

"sóng radio" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sóng radio"

sóng radio là danh từ trong tiếng Việt. Sóng điện từ được sử dụng để truyền tải thông tin trong các hệ thống viễn thông. Ví dụ: "Sóng radio giúp truyền phát âm thanh từ đài phát thanh đến người nghe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này