sóng sánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sóng sánh (Động từ)

(Chất lỏng trong đồ đựng) dao động qua lại như thể sẽ tràn ra do bị lắc mạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Thùng nước sóng sánh."
  • 2."Rượu sóng sánh trong li."
  • 3."Nước trong chai sóng sánh khi bị xô đẩy."
  • 4."Sữa chảy sóng sánh trong cốc."

Lưu ý khi sử dụng "sóng sánh"

Lưu ý về động từ

"sóng sánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sóng sánh"

sóng sánh là động từ trong tiếng Việt. (Chất lỏng trong đồ đựng) dao động qua lại như thể sẽ tràn ra do bị lắc mạnh. Ví dụ: "Thùng nước sóng sánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này