son rỗi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: son rỗi (Tính từ)

Rỗi rãi vì chưa có con, không bị bận rộn bởi việc nuôi dạy con cái (thường dùng để nói về phụ nữ).

Ví dụ (3)
  • 1."Tranh thủ học khi còn son rỗi."
  • 2."Cô ấy thường đi du lịch khi còn son rỗi."
  • 3."Son rỗi giúp chị có thời gian chăm sóc bản thân nhiều hơn."

Lưu ý khi sử dụng "son rỗi"

Lưu ý về tính từ

"son rỗi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "son rỗi"

son rỗi là tính từ trong tiếng Việt. Rỗi rãi vì chưa có con, không bị bận rộn bởi việc nuôi dạy con cái (thường dùng để nói về phụ nữ). Ví dụ: "Tranh thủ học khi còn son rỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này