son phấn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: son phấn (Danh từ)

Đồ trang điểm dành cho phụ nữ, bao gồm phấn trang điểm mặt và son môi; cũng được dùng trong văn học cổ để chỉ vẻ đẹp của người phụ nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Son phấn loè loẹt làm gương mặt trở nên nổi bật."
  • 2."Nàng luôn giữ vẻ đẹp tự nhiên, không cần đến son phấn."
  • 3.""Một năm một nhạt mùi son phấn, Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi.""

Lưu ý khi sử dụng "son phấn"

Lưu ý về danh từ

"son phấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "son phấn"

son phấn là danh từ trong tiếng Việt. Đồ trang điểm dành cho phụ nữ, bao gồm phấn trang điểm mặt và son môi; cũng được dùng trong văn học cổ để chỉ vẻ đẹp của người phụ nữ. Ví dụ: "Son phấn loè loẹt làm gương mặt trở nên nổi bật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này