sơn hệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơn hệ (Danh từ)

Tập hợp nhiều núi có mối quan hệ mật thiết với nhau về mặt địa hình và địa chất, tạo thành một hệ thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Dãy Hoàng Liên Sơn là một sơn hệ nổi tiếng ở Việt Nam."
  • 2."Sơn hệ Andes kéo dài qua nhiều quốc gia ở Nam Mỹ."

Lưu ý khi sử dụng "sơn hệ"

Lưu ý về danh từ

"sơn hệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sơn hệ"

sơn hệ là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp nhiều núi có mối quan hệ mật thiết với nhau về mặt địa hình và địa chất, tạo thành một hệ thống. Ví dụ: "Dãy Hoàng Liên Sơn là một sơn hệ nổi tiếng ở Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này