sơn hào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơn hào (Danh từ)

Thức ăn quý hiếm, chế biến từ các sản phẩm có nguồn gốc từ rừng núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Món ăn này được làm từ sơn hào, rất bổ dưỡng và quý giá."
  • 2."Trong bữa tiệc, họ đã đãi khách mời những món sơn hào đặc sản địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "sơn hào"

Lưu ý về danh từ

"sơn hào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sơn hào"

sơn hào là danh từ trong tiếng Việt. Thức ăn quý hiếm, chế biến từ các sản phẩm có nguồn gốc từ rừng núi. Ví dụ: "Món ăn này được làm từ sơn hào, rất bổ dưỡng và quý giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này