sơn hà xã tắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơn hà xã tắc (Danh từ)

Khái niệm tổng quát dùng để chỉ đất nước, tổ quốc với ý nghĩa thiêng liêng và cao quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi rất tự hào được sống và làm việc cho sơn hà xã tắc của mình."
  • 2."Bảo vệ sơn hà xã tắc là trách nhiệm của mỗi công dân."
  • 3."Tình yêu đất nước luôn cần thiết để xây dựng sơn hà xã tắc vững mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "sơn hà xã tắc"

Lưu ý về danh từ

"sơn hà xã tắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sơn hà xã tắc"

sơn hà xã tắc là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm tổng quát dùng để chỉ đất nước, tổ quốc với ý nghĩa thiêng liêng và cao quý. Ví dụ: "Tôi rất tự hào được sống và làm việc cho sơn hà xã tắc của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này