sôi kinh nấu sử
Định nghĩa
Nghĩa 1: sôi kinh nấu sử (Danh từ)
Một sự việc xảy ra bất ngờ khiến mọi người phải ngạc nhiên hoặc chú ý.
- 1."Hôm qua có một vụ tai nạn kỳ lạ ở gần trường, thật sôi kinh nấu sử."
- 2."Khi nghe tin dự báo thời tiết có bão lớn, cả khu phố cảm thấy sôi kinh nấu sử."
- 3."Chương trình truyền hình tối qua đã mang lại nhiều phút giây sôi kinh nấu sử cho khán giả."
Nghĩa 2: sôi kinh nấu sử (Động từ)
Hành động gây ra sự ngạc nhiên hoặc gây chú ý cao độ.
- 1."Cách bạn trình bày vấn đề thật sôi kinh nấu sử, khiến mọi người không thể rời mắt."
- 2."Bài thuyết trình hôm nay của bạn thật sự sôi kinh nấu sử, mọi người đều hào hứng lắng nghe."
- 3."Những sản phẩm mới của công ty đã sôi kinh nấu sử trong giới trẻ tuần này."
Lưu ý khi sử dụng "sôi kinh nấu sử"
Lưu ý về động từ
"sôi kinh nấu sử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"sôi kinh nấu sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sôi kinh nấu sử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sôi kinh nấu sử"
sôi kinh nấu sử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một sự việc xảy ra bất ngờ khiến mọi người phải ngạc nhiên hoặc chú ý. Ví dụ: "Hôm qua có một vụ tai nạn kỳ lạ ở gần trường, thật sôi kinh nấu sử."
Từ liên quan
sô-cô-la
Một loại đồ ngọt được chế biến từ hạt cacao, thường có dạng thanh hoặc bột, được ưa thích trong nhiều món tráng miệng và đồ uống.
sôi
Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có điều gì đó đang bùng nổ hoặc nổi lên.
sôi gan
(Khẩu ngữ) tức giận đến mức không thể kiềm chế được.
sôi máu
(Thông tục) cảm thấy tức giận hoặc phẫn nộ rất mạnh.
sôi nổi
Biểu thị sự hăng hái, tràn đầy nhiệt huyết trong các hoạt động, thường được dùng để nói về tuổi trẻ.
sôi sục
Diễn tả trạng thái vật chất (như nước) nóng đến mức tạo ra nhiều bọt khí hoặc tiếng động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.