sôi kinh nấu sử

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sôi kinh nấu sử (Danh từ)

Một sự việc xảy ra bất ngờ khiến mọi người phải ngạc nhiên hoặc chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua có một vụ tai nạn kỳ lạ ở gần trường, thật sôi kinh nấu sử."
  • 2."Khi nghe tin dự báo thời tiết có bão lớn, cả khu phố cảm thấy sôi kinh nấu sử."
  • 3."Chương trình truyền hình tối qua đã mang lại nhiều phút giây sôi kinh nấu sử cho khán giả."
2
Động từ

Nghĩa 2: sôi kinh nấu sử (Động từ)

Hành động gây ra sự ngạc nhiên hoặc gây chú ý cao độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách bạn trình bày vấn đề thật sôi kinh nấu sử, khiến mọi người không thể rời mắt."
  • 2."Bài thuyết trình hôm nay của bạn thật sự sôi kinh nấu sử, mọi người đều hào hứng lắng nghe."
  • 3."Những sản phẩm mới của công ty đã sôi kinh nấu sử trong giới trẻ tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "sôi kinh nấu sử"

Lưu ý về động từ

"sôi kinh nấu sử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sôi kinh nấu sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sôi kinh nấu sử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sôi kinh nấu sử"

sôi kinh nấu sử là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một sự việc xảy ra bất ngờ khiến mọi người phải ngạc nhiên hoặc chú ý. Ví dụ: "Hôm qua có một vụ tai nạn kỳ lạ ở gần trường, thật sôi kinh nấu sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này