số trừ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số trừ (Danh từ)

Số được đem trừ khỏi số bị trừ trong một phép trừ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phép tính 25 - 7 = 18, thì 7 là số trừ."
  • 2."Khi thực hiện 40 - 15, số trừ là 15."
  • 3."Trong phép tính 100 - 22, số trừ tương ứng là 22."

Lưu ý khi sử dụng "số trừ"

Lưu ý về danh từ

"số trừ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số trừ"

số trừ là danh từ trong tiếng Việt. Số được đem trừ khỏi số bị trừ trong một phép trừ. Ví dụ: "Trong phép tính 25 - 7 = 18, thì 7 là số trừ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này