số thực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: số thực (Danh từ)

Tên gọi chung cho số hữu tỷ và số vô tỷ, khác với số ảo.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, số thực là tập hợp bao gồm tất cả các số có thể được biểu diễn trên trục số."
  • 2."Ví dụ về số thực là 3, 2.5, và -1."

Lưu ý khi sử dụng "số thực"

Lưu ý về danh từ

"số thực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "số thực"

số thực là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho số hữu tỷ và số vô tỷ, khác với số ảo. Ví dụ: "Trong toán học, số thực là tập hợp bao gồm tất cả các số có thể được biểu diễn trên trục số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này