sơ sẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sơ sẩy (Động từ)

Hành động bất cẩn dẫn đến những điều đáng tiếc.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồ đạc sơ sẩy là bị mất."
  • 2."Chỉ sơ sẩy một chút là hỏng việc."
  • 3."Nếu bạn sơ sẩy khi lái xe, có thể gây tai nạn."
  • 4."Đừng sơ sẩy khi làm bài kiểm tra, hãy tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "sơ sẩy"

Lưu ý về động từ

"sơ sẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sơ sẩy"

sơ sẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động bất cẩn dẫn đến những điều đáng tiếc. Ví dụ: "Đồ đạc sơ sẩy là bị mất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này