sơ kỳ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sơ kỳ (Danh từ)

Thời kỳ đầu trong một quá trình nào đó, thường chỉ những giai đoạn chưa ổn định hoặc còn mới mẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong sơ kỳ phát triển của dự án, chúng tôi đã gặp nhiều khó khăn."
  • 2."Sơ kỳ học tập là lúc bạn cần phải làm quen với kiến thức mới."
  • 3."Công ty đang ở trong sơ kỳ mở rộng nên rất cần thêm nguồn vốn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sơ kỳ (Tính từ)

Có tính chất chưa hoàn thiện, còn sơ khai.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản phẩm còn sơ kỳ nên chưa được nhiều người biết đến."
  • 2."Đây chỉ là một bản sơ kỳ của kế hoạch, chúng tôi sẽ chỉnh sửa sau."
  • 3."Dự án này còn sơ kỳ nên không thể đánh giá ngay được."

Lưu ý khi sử dụng "sơ kỳ"

Lưu ý về tính từ

"sơ kỳ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"sơ kỳ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sơ kỳ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sơ kỳ"

sơ kỳ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thời kỳ đầu trong một quá trình nào đó, thường chỉ những giai đoạn chưa ổn định hoặc còn mới mẻ. Ví dụ: "Trong sơ kỳ phát triển của dự án, chúng tôi đã gặp nhiều khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này