sở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sở (Danh từ)

Cây nhỡ thuộc họ chè, có lá hình trái xoan và răng cưa, hoa màu trắng, hạt dùng để ép lấy dầu phục vụ cho công nghiệp và thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây sở thường được trồng để sản xuất dầu ăn."
  • 2."Lá sở có thể được dùng để làm trà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sở (Danh từ)

Công sở hoặc sở tư, thường dùng trong mối quan hệ với nhân viên làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị thải hồi khỏi sở."
  • 2."Đi bộ từ nhà đến sở."
  • 3."Hôm nay tôi có việc ở sở, nên sẽ về muộn."

Lưu ý khi sử dụng "sở"

Lưu ý về danh từ

"sở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sở"

sở là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ thuộc họ chè, có lá hình trái xoan và răng cưa, hoa màu trắng, hạt dùng để ép lấy dầu phục vụ cho công nghiệp và thực phẩm. Ví dụ: "Cây sở thường được trồng để sản xuất dầu ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này