sinh thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh thành (Động từ)

(Ít dùng) được tạo ra và hình thành theo thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Những bí mật về sự sinh thành của trái đất."
  • 2."Nghiên cứu mô phỏng giúp chúng ta hiểu rõ hơn về quá trình sinh thành của vũ trụ."
  • 3."Các nhà khoa học đang tìm hiểu sự sinh thành của các loài động vật trên trái đất."

Lưu ý khi sử dụng "sinh thành"

Lưu ý về động từ

"sinh thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh thành"

sinh thành là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) được tạo ra và hình thành theo thời gian. Ví dụ: "Những bí mật về sự sinh thành của trái đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này