sinh thiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sinh thiết (Động từ)

Lấy một mẫu nhỏ từ bộ phận nghi ngờ bị bệnh trên cơ thể sống để thực hiện phân tích tế bào nhằm chẩn đoán bệnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Chờ kết quả sinh thiết."
  • 2."Đưa bệnh nhân đi sinh thiết."
  • 3."Bác sĩ đã quyết định thực hiện sinh thiết để xác định nguyên nhân bệnh."
  • 4."Sau khi sinh thiết, bệnh nhân được thông báo kết quả xét nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "sinh thiết"

Lưu ý về động từ

"sinh thiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sinh thiết"

sinh thiết là động từ trong tiếng Việt. Lấy một mẫu nhỏ từ bộ phận nghi ngờ bị bệnh trên cơ thể sống để thực hiện phân tích tế bào nhằm chẩn đoán bệnh. Ví dụ: "Chờ kết quả sinh thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này