sinh kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sinh kế (Danh từ)

Công việc hoặc hoạt động nhằm kiếm sống, duy trì cuộc sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị mất sinh kế."
  • 2."Tìm sinh kế."
  • 3."Nhiều người lao động đang tìm kiếm sinh kế ổn định."
  • 4."Sinh kế của gia đình tôi chủ yếu dựa vào nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "sinh kế"

Lưu ý về danh từ

"sinh kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sinh kế"

sinh kế là danh từ trong tiếng Việt. Công việc hoặc hoạt động nhằm kiếm sống, duy trì cuộc sống. Ví dụ: "Bị mất sinh kế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này