siêu tự nhiên

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: siêu tự nhiên (Tính từ)

Đặc điểm mô tả những hiện tượng, sự vật, sự việc nằm ngoài những gì có thể hiểu hoặc giải thích theo cách thông thường, thường liên quan đến yếu tố huyền bí hoặc thần bí.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện về ngôi nhà ma ám là một ví dụ về những hiện tượng siêu tự nhiên mà mọi người thường bàn tán."
  • 2."Trong phim, nhân vật chính đã khám phá ra những bí ẩn siêu tự nhiên xung quanh khu rừng cổ."
  • 3."Nhiều người tin vào các hiện tượng siêu tự nhiên như tâm linh và điềm báo trong cuộc sống hàng ngày."
2
Danh từ

Nghĩa 2: siêu tự nhiên (Danh từ)

Những hiện tượng không thể giải thích bằng lý do khoa học thường gọi là siêu tự nhiên, bao gồm ma quỷ, linh hồn, và các yếu tố huyền bí khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Có nhiều nghiên cứu về siêu tự nhiên nhằm tìm hiểu các hiện tượng không rõ nguyên nhân."
  • 2."Chúng ta không nên xem nhẹ những trải nghiệm liên quan đến siêu tự nhiên mà nhiều người đã gặp phải."
  • 3."Hội thảo về siêu tự nhiên sẽ thu hút những ai yêu thích khám phá những điều kỳ bí."

Lưu ý khi sử dụng "siêu tự nhiên"

Lưu ý về tính từ

"siêu tự nhiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"siêu tự nhiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "siêu tự nhiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "siêu tự nhiên"

siêu tự nhiên là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Đặc điểm mô tả những hiện tượng, sự vật, sự việc nằm ngoài những gì có thể hiểu hoặc giải thích theo cách thông thường, thường liên quan đến yếu tố huyền bí hoặc thần bí. Ví dụ: "Câu chuyện về ngôi nhà ma ám là một ví dụ về những hiện tượng siêu tự nhiên mà mọi người thường bàn tán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này