siêu vi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: siêu vi (Danh từ)

Tên gọi chung cho các loại virus hoặc vi khuẩn nhỏ, thường được dùng để chỉ các loại siêu vi khuẩn hoặc siêu vi trùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Viêm gan siêu vi B"
  • 2."Covid-19 là một loại siêu vi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: siêu vi (Tính từ)

Rất nhỏ, ở mức độ cực nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Các vật thể siêu vi"
  • 2."Cần kính hiển vi để quan sát các hạt siêu vi."

Lưu ý khi sử dụng "siêu vi"

Lưu ý về tính từ

"siêu vi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"siêu vi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "siêu vi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "siêu vi"

siêu vi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các loại virus hoặc vi khuẩn nhỏ, thường được dùng để chỉ các loại siêu vi khuẩn hoặc siêu vi trùng. Ví dụ: "Viêm gan siêu vi B"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này