siêu tần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: siêu tần (Tính từ)

Có tần số cao vượt mức giới hạn thông thường đối với các sóng vô tuyến ở dạng sóng cực ngắn, với tần số lớn hơn 300 MHz, hoặc âm thanh thường có tần số lớn hơn 20 KHz mà tai người không nghe được.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị ảnh hưởng của sóng siêu tần."
  • 2."Dải siêu tần."
  • 3."Các thiết bị viễn thông sử dụng sóng siêu tần để truyền tải dữ liệu."
  • 4."Âm thanh siêu tần không thể nghe thấy được nhưng có thể tác động đến động vật."

Lưu ý khi sử dụng "siêu tần"

Lưu ý về tính từ

"siêu tần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "siêu tần"

siêu tần là tính từ trong tiếng Việt. Có tần số cao vượt mức giới hạn thông thường đối với các sóng vô tuyến ở dạng sóng cực ngắn, với tần số lớn hơn 300 MHz, hoặc âm thanh thường có tần số lớn hơn 20 KHz mà tai người không nghe được. Ví dụ: "Bị ảnh hưởng của sóng siêu tần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này