siêu trứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: siêu trứng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ các vật nuôi có khả năng đẻ trứng với số lượng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vịt siêu trứng."
  • 2."Gà siêu trứng có thể cho khoảng 300 trứng mỗi năm."
  • 3."Ở trang trại này, họ nuôi nhiều loại gia cầm siêu trứng."

Lưu ý khi sử dụng "siêu trứng"

Lưu ý về tính từ

"siêu trứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "siêu trứng"

siêu trứng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ các vật nuôi có khả năng đẻ trứng với số lượng lớn. Ví dụ: "Vịt siêu trứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này