siêu hạng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: siêu hạng (Tính từ)

Có chất lượng hoặc mức độ vượt trội, hơn hẳn so với những cái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Món phở ở đây thật sự siêu hạng, tôi sẽ dẫn bạn đến một lần."
  • 2."Cô ấy có khả năng nấu ăn siêu hạng, ai cũng khen ngợi món ăn của cô."
  • 3."Trò chơi này có đồ họa siêu hạng, khiến tôi không thể rời mắt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: siêu hạng (Danh từ)

Một điều, một sản phẩm hoặc một người có chất lượng xuất sắc hoặc rất nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội bóng này được xem là siêu hạng trong giải đấu năm nay."
  • 2."Chiếc xe này được xếp vào loại siêu hạng với nhiều tính năng vượt trội."
  • 3."Anh ấy là một đầu bếp siêu hạng, nổi tiếng trong giới ẩm thực."

Lưu ý khi sử dụng "siêu hạng"

Lưu ý về tính từ

"siêu hạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"siêu hạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "siêu hạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "siêu hạng"

siêu hạng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có chất lượng hoặc mức độ vượt trội, hơn hẳn so với những cái khác. Ví dụ: "Món phở ở đây thật sự siêu hạng, tôi sẽ dẫn bạn đến một lần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này