siêu lợi nhuận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: siêu lợi nhuận (Danh từ)

Lợi nhuận rất lớn, vượt xa mức bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm ngoái, công ty đã đạt được siêu lợi nhuận nhờ vào việc mở rộng thị trường."
  • 2."Những sản phẩm công nghệ mới thường mang lại siêu lợi nhuận cho các doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "siêu lợi nhuận"

Lưu ý về danh từ

"siêu lợi nhuận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "siêu lợi nhuận"

siêu lợi nhuận là danh từ trong tiếng Việt. Lợi nhuận rất lớn, vượt xa mức bình thường. Ví dụ: "Năm ngoái, công ty đã đạt được siêu lợi nhuận nhờ vào việc mở rộng thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này