sọ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sọ (Danh từ)
Tập hợp các xương cấu tạo nên đầu.
- 1."Sọ người."
- 2."Bị đánh vỡ sọ."
- 3."Cần phải chụp X-quang để kiểm tra sọ."
Lưu ý khi sử dụng "sọ"
Lưu ý về danh từ
"sọ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sọ"
sọ là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các xương cấu tạo nên đầu. Ví dụ: "Sọ người."
Từ liên quan
sịch
Hiện tượng chảy nước mũi, thường xảy ra khi cảm cúm hoặc dị ứng.
sịp
(Khẩu ngữ) Quần lót dành cho nam giới, ôm sát mông và háng, không có ống.
sịt mũi
Hành động thở mạnh để thông mũi khi bị nghẹt.
sọ dừa
Phần vỏ cứng bên ngoài của quả dừa, thường được sử dụng trong các sản phẩm thủ công hoặc làm nhiên liệu.
sọc
Vệt màu chạy dọc hoặc ngang trên bề mặt vải hoặc trên một số vật thể khác.
sọm
Gầy gò, thiếu sức sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.