se mình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: se mình (Động từ)

(Ít dùng) cảm thấy không khỏe, có dấu hiệu muốn ốm (cách diễn đạt kiêng kị).

Ví dụ (3)
  • 1."Bà cụ se mình."
  • 2."Dạo này tôi thấy se mình, không muốn ra ngoài."
  • 3."Chị ấy bảo se mình, nên đã nghỉ học một hôm."

Lưu ý khi sử dụng "se mình"

Lưu ý về động từ

"se mình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "se mình"

se mình là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) cảm thấy không khỏe, có dấu hiệu muốn ốm (cách diễn đạt kiêng kị). Ví dụ: "Bà cụ se mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này