sập tiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sập tiệm (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng phá sản, không thể tiếp tục hoạt động và phải đóng cửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng bị sập tiệm."
  • 2."Làm ăn kiểu đó có ngày sập tiệm."
  • 3."Sau một năm kinh doanh thua lỗ, họ buộc phải sập tiệm."

Lưu ý khi sử dụng "sập tiệm"

Lưu ý về động từ

"sập tiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sập tiệm"

sập tiệm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng phá sản, không thể tiếp tục hoạt động và phải đóng cửa. Ví dụ: "Cửa hàng bị sập tiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này