sắc bén

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sắc bén (Tính từ)

Có hiệu lực và tác động mạnh mẽ về mặt tư tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập luận sắc bén."
  • 2."Cô ấy có cái nhìn sắc bén về vấn đề này."
  • 3."Cuốn sách này mang đến những phân tích sắc bén về xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "sắc bén"

Lưu ý về tính từ

"sắc bén" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sắc bén"

sắc bén là tính từ trong tiếng Việt. Có hiệu lực và tác động mạnh mẽ về mặt tư tưởng. Ví dụ: "Lập luận sắc bén."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này