sắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: sắc (Danh từ)
Tên gọi một thanh điệu trong tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ‘´.
- 1."Âm sắc cao, âm sắc trầm."
Nghĩa 2: sắc (Danh từ)
(Từ cũ) Lệnh bằng văn bản do vua ban hành.
- 1."Đọc sắc vua ban."
- 2."Một sắc lệnh mới đã được phê duyệt."
Nghĩa 3: sắc (Danh từ)
Vẻ đẹp của người phụ nữ, thể hiện sự quyến rũ và hấp dẫn.
- 1."Vừa có sắc, vừa có tài."
- 2.""Một hai nghiêng nước nghiêng thành, Sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai.""
- 3."Cô ấy luôn được khen ngợi về sắc đẹp của mình."
Nghĩa 4: sắc (Danh từ)
Cái có hình dạng, con người hoặc vật mà có thể nhận biết được, theo quan niệm của đạo Phật; đối lập với cái không.
- 1."Sắc và không là hai khái niệm quan trọng trong triết học Phật giáo."
Nghĩa 5: sắc (Động từ)
Đun thuốc nam hoặc thuốc bắc với nước cho sôi lâu để chiết xuất hết các chất.
- 1."Sắc thuốc bắc để bồi bổ sức khỏe."
- 2."Tôi sẽ sắc một ít thuốc nam trong hôm nay."
Nghĩa 6: sắc (Tính từ)
(Âm thanh) Quá cao, nghe không được êm tai.
- 1."Một tiếng quát gọn và sắc."
- 2."Âm thanh của nhạc cụ này sắc quá, không thích hợp cho không gian này."
Lưu ý khi sử dụng "sắc"
Lưu ý về động từ
"sắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"sắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sắc" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sắc"
sắc là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi một thanh điệu trong tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ‘´. Ví dụ: "Âm sắc cao, âm sắc trầm."
Từ liên quan
sập sùi
Từ dùng để miêu tả thời tiết mưa nhỏ, có lúc ngớt, có lúc lại tiếp diễn kéo dài.
sập tiệm
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng phá sản, không thể tiếp tục hoạt động và phải đóng cửa.
sậy
Cây thân cỏ thuộc họ lúa, cao, có lá dài, thường sống gần bờ nước.
sắc bén
Có hiệu lực và tác động mạnh mẽ về mặt tư tưởng.
sắc chỉ
Lệnh bằng văn bản của vua, thường được sử dụng trong các tài liệu chính thức trong lịch sử.
sắc cạnh
Sắc sảo, thông minh và có khả năng đánh giá, phân tích tốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.