sao lãng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sao lãng (Động từ)

Hành động không chú tâm, để lỡ hoặc không hoàn thành việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã sao lãng trong việc học bài và không chuẩn bị cho bài kiểm tra."
  • 2."Anh ấy thường xuyên sao lãng khi làm việc nhóm, khiến mọi người phải chờ đợi."
  • 3."Chị ấy cảm thấy hối hận vì đã sao lãng trong việc chăm sóc sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "sao lãng"

Lưu ý về động từ

"sao lãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sao lãng"

sao lãng là động từ trong tiếng Việt. Hành động không chú tâm, để lỡ hoặc không hoàn thành việc gì đó. Ví dụ: "Tôi đã sao lãng trong việc học bài và không chuẩn bị cho bài kiểm tra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này