sáng sáng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: sáng sáng (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả sự lặp lại của việc xảy ra vào mỗi buổi sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng sáng dậy tập thể dục."
  • 2."Sáng sáng, tôi thường đi bộ đến công viên."
  • 3."Mẹ tôi sáng sáng đều nấu bữa sáng cho cả nhà."

Câu hỏi thường gặp về "sáng sáng"

sáng sáng là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự lặp lại của việc xảy ra vào mỗi buổi sáng. Ví dụ: "Sáng sáng dậy tập thể dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này