sang sáng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sang sáng (Tính từ)

Có độ sáng nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời đã sang sáng."
  • 2."Ánh sáng từ đèn bàn làm căn phòng trở nên sang sáng hơn."
  • 3."Bầu trời sang sáng vào buổi sáng sớm khiến mọi thứ trở nên tươi mới."

Lưu ý khi sử dụng "sang sáng"

Lưu ý về tính từ

"sang sáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sang sáng"

sang sáng là tính từ trong tiếng Việt. Có độ sáng nhẹ. Ví dụ: "Trời đã sang sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này