sang tay
Định nghĩa
Nghĩa 1: sang tay (Động từ)
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như sang tên, chỉ việc chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản hoặc tài liệu.
- 1."sang tên"
- 2."Chúng ta cần sang tay tài sản trước khi hết thời hạn."
- 3."Cô ấy đã sang tay căn nhà cho người khác."
Lưu ý khi sử dụng "sang tay"
Lưu ý về động từ
"sang tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sang tay"
sang tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như sang tên, chỉ việc chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản hoặc tài liệu. Ví dụ: "sang tên"
Từ liên quan
sang sáng
Có độ sáng nhẹ.
sang sảng
(Giọng nói) to khỏe và vang dội.
sang sửa
Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như sửa sang, chỉ việc chỉnh sửa, cải thiện một điều gì đó.
sang trọng
Từ mô tả sự sang trọng, đẳng cấp, thu hút sự chú ý và tôn trọng của người khác.
sang tên
Thực hiện các thủ tục giấy tờ để chuyển quyền sở hữu tài sản cho người khác.
sanh
Cây có cùng họ với sung và si, với rễ mọc thõng từ cành xuống, lá đơn nguyên, thường được trồng làm cây cảnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.