sang tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sang tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như sang tên, chỉ việc chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản hoặc tài liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."sang tên"
  • 2."Chúng ta cần sang tay tài sản trước khi hết thời hạn."
  • 3."Cô ấy đã sang tay căn nhà cho người khác."

Lưu ý khi sử dụng "sang tay"

Lưu ý về động từ

"sang tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sang tay"

sang tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như sang tên, chỉ việc chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản hoặc tài liệu. Ví dụ: "sang tên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này