sang năm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sang năm (Danh từ)

Năm tiếp theo.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ăn chơi cho hết năm nay, Sang năm kiếm chốn cho tày người ta.""
  • 2."Sang năm, tôi dự định đi du lịch nước ngoài."
  • 3."Chúng ta sẽ tổ chức lễ kỷ niệm sang năm tới."

Lưu ý khi sử dụng "sang năm"

Lưu ý về danh từ

"sang năm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sang năm"

sang năm là danh từ trong tiếng Việt. Năm tiếp theo. Ví dụ: ""Ăn chơi cho hết năm nay, Sang năm kiếm chốn cho tày người ta.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này