sán
Định nghĩa
Nghĩa 1: sán (Danh từ)
Nhóm giun ký sinh ở người và động vật, có thân dẹp và chia thành một hoặc nhiều đốt.
- 1."Sán có thể gây ra nhiều bệnh lý nghiêm trọng."
Nghĩa 2: sán (Động từ)
(Khẩu ngữ) Tiến lại sát bên cạnh ai đó vì sự thích thú hoặc bị hấp dẫn.
- 1."Sán lại nghe chuyện."
- 2."Thấy ăn là sán đến."
- 3."Sán đến làm quen."
- 4."Khi thấy có trận đấu bóng, mọi người nhanh chóng sán lại xem."
Lưu ý khi sử dụng "sán"
Lưu ý về động từ
"sán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"sán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sán"
sán là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhóm giun ký sinh ở người và động vật, có thân dẹp và chia thành một hoặc nhiều đốt. Ví dụ: "Sán có thể gây ra nhiều bệnh lý nghiêm trọng."
Từ liên quan
sách đỏ
Sách dùng để ghi danh sách các loài động vật, thực vật, hay những giá trị văn hóa, tinh thần quý hiếm, mà cần phải được bảo vệ để tránh nguy cơ tuyệt chủng.
sái
Từ chỉ một bộ phận cơ thể bị sai lệch hoặc trật khớp.
sám hối
Hành động ăn năn, hối hận về những lỗi lầm của bản thân và mong muốn sửa chữa chúng.
sán dây
Một loại ký sinh trùng trong nhóm sán, thường sống trong đường ruột của động vật.
sán lá
Sán là loại ký sinh trùng có hình dạng như lá dẹp, thường sống trong cơ thể của người và động vật.
sán xơ mít
Loại sán dài hình dây màu trắng, có nhiều đốt giống như xơ mít, thường lây từ lợn sang người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.