sắc lạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sắc lạnh (Tính từ)

Từ diễn tả sự sắc sảo, với thái độ lạnh lùng đến mức có thể gây sợ hãi.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái nhìn sắc lạnh."
  • 2."Bộ mặt sắc lạnh."
  • 3."Giọng nói của cô ta thật sắc lạnh, khiến ai cũng khiếp sợ."
  • 4."Anh ta bước vào với một vẻ mặt sắc lạnh, không ai dám hỏi chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "sắc lạnh"

Lưu ý về tính từ

"sắc lạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sắc lạnh"

sắc lạnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự sắc sảo, với thái độ lạnh lùng đến mức có thể gây sợ hãi. Ví dụ: "Cái nhìn sắc lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này