rụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rụt (Động từ)

Co lại hoặc thụt vào.

Ví dụ (4)
  • 1."Rụt vội tay lại khi chạm vào nước nóng."
  • 2."Nóng quá, tôi phải rụt lưỡi lại."
  • 3."So vai rụt cổ khi nghe tiếng động lạ."
  • 4."Cô ấy rụt chân vào trong xe khi trời mưa."

Lưu ý khi sử dụng "rụt"

Lưu ý về động từ

"rụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rụt"

rụt là động từ trong tiếng Việt. Co lại hoặc thụt vào. Ví dụ: "Rụt vội tay lại khi chạm vào nước nóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này