rụp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rụp (Động từ)

Bị rơi hoặc bị ngã một cách đột ngột, thường là do không được giữ chặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc ghế đột nhiên rụp xuống khi tôi ngồi lên."
  • 2."Cái hộp trên kệ rụp xuống, làm tôi giật mình."
  • 3."Khi bên ngoài có gió mạnh, mái tôn ở nhà tôi thường hay rụp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rụp (Tính từ)

Có hình dáng, cấu trúc không vững chãi, dễ bị gãy, sụp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn này đã cũ và rất rụp."
  • 2."Tôi không thể ngồi lên bồn tắm vì nó quá rụp."
  • 3."Cần phải sửa chữa lại cái ghế này, nó có vẻ rụp rồi."

Lưu ý khi sử dụng "rụp"

Lưu ý về động từ

"rụp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rụp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rụp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rụp"

rụp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị rơi hoặc bị ngã một cách đột ngột, thường là do không được giữ chặt. Ví dụ: "Chiếc ghế đột nhiên rụp xuống khi tôi ngồi lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này