rụng rời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rụng rời (Động từ)

Cảm giác chân tay rã rời, thường xuất phát từ sự khiếp sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy mình rụng rời chân tay khi nghe tin đó."
  • 2."Khi nhìn thấy cảnh tượng kinh hoàng, cô ấy đã rụng rời."
  • 3.""Điều đâu sét đánh lưng trời, Thoắt nghe, chàng thoắt rụng rời xiết bao!""

Lưu ý khi sử dụng "rụng rời"

Lưu ý về động từ

"rụng rời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rụng rời"

rụng rời là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác chân tay rã rời, thường xuất phát từ sự khiếp sợ. Ví dụ: "Tôi cảm thấy mình rụng rời chân tay khi nghe tin đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này